Trải nghiệm hình ảnh chi tiết, rõ ràng và sắc nét trên màn hình 23.8 inch với độ phân giải Full HD (1920 x 1080). Mọi nội dung từ văn bản, hình ảnh đến video đều được hiển thị một cách chân thực và sống động.
Tấm nền IPS đảm bảo góc nhìn rộng lên đến 178°, cho phép bạn xem hình ảnh rõ ràng từ mọi vị trí mà không bị biến đổi màu sắc. Màu sắc hiển thị cũng chính xác và trung thực hơn, mang đến trải nghiệm xem phim và chơi game tuyệt vời.
Màn hình được trang bị công nghệ chống chói Anti-Glare giúp giảm thiểu ánh sáng phản xạ từ môi trường xung quanh, giúp bạn làm việc và giải trí thoải mái hơn trong thời gian dài. Chế độ Low Blue Light giúp giảm lượng ánh sáng xanh phát ra từ màn hình, bảo vệ mắt khỏi mỏi và khô rát.
Tần số quét 75Hz và thời gian đáp ứng 5ms giúp giảm thiểu hiện tượng mờ nhòe khi xem video và chơi game, mang đến trải nghiệm hình ảnh mượt mà và sắc nét. Bạn sẽ không bỏ lỡ bất kỳ khoảnh khắc nào trong các trận game hành động hay những bộ phim bom tấn.
Thiết kế chân đế cho phép điều chỉnh độ nghiêng của màn hình từ -5° đến +23°, giúp bạn dễ dàng tìm được vị trí xem thoải mái nhất, giảm thiểu căng thẳng cho cổ và vai.
Màn hình được trang bị cổng HDMI 1.4, giúp bạn dễ dàng kết nối với các thiết bị khác như máy tính, laptop, máy chơi game và các thiết bị giải trí khác.
| Display Area (Metric) | 52.59 x 29.58 cm |
|---|---|
| Aspect Ratio | 16:9 |
| Resolution (Maximum) | FHD (1920 x 1080 @ 75 Hz) |
| Resolution (Native) | FHD (1920 x 1080) |
| Resolutions Supported | 640 x 480; 720 x 400; 800 x 600; 1024 x 768; 1280 x 720; 1280 x 800; 1280 x 1024; 1440 x 900; 1600 x 900; 1680 x 1050; 1920 x 1080 |
| Pixel Pitch | 0.27 x 0.27 mm |
| Brightness | 250 nits |
| Contrast Ratio | 3000:1 |
| Response Time | 5ms GtG (with overdrive) |
| Display Scan Frequency (Horizontal) | 55.6-90.8 kHz |
| Display Scan Frequency (Vertical) | 48-75 Hz |
| Display Colors | Up to 16.7 million colors supported |
| Onscreen Controls | Brightness; Input control; Management; Information; Exit; Color control; Image control; Power control; Menu control |
| Display Features | On-screen controls; Low blue light mode; Anti-glare |
| VESA Mount | 100 mm x 100 mm |
| Tilt | -5 to +23° |
| Display Input Type | 1 HDMI 1.4 |
|---|---|
| Dimensions Without Stand (W X D X H) | 53.89 x 5.14 x 32.36 cm |
| Dimensions With Stand (W X D X H) | 53.89 x 18.05 x 39.78 cm |
| Weight | 3.57 kg |
| Power | 100 - 240 VAC 50/60 Hz |
| Power Consumption Description | 30 W (maximum), 20 W (typical), 0.5 W (standby) |
| Operating Temperature Range | 5 to 35°C |
| Environmental | Molded paper pulp cushion inside box is 100% sustainably sourced and recyclable; 85% ITE-derived closed loop plastic; Low Halogen |
| Environmental Specification Footnote Number | [6] Molded pulp cushions are made from 100% recycled wood fiber and organic materials. [7] External power supplies, WWAN modules, power cords, cables and peripherals excluded. Service parts obtained after purchase may not be Low Halogen. [8] ITE Derived Closed Loop Plastic percentage is based on the definition set in the IEEE 1680.1-2018 standard. |
| Certifications And Compliances | Australian-New Zealand MEPS; BIS; BSMI; CB; CCC; CE; CECP; CEL; CSA; EAC; ENERGY STAR®; FCC; ISO 9241-307; KC/KCC; Microsoft WHQL Certification; NOM; PSB; RoHS; SEPA; TCO Certified; TCO Certified Edge; TUV Bauart; TUV LBL; VCCI; Vietnam MEPS; WEEE; ISC; China Energy Label (CEL) Grade 2; California Energy Commission (CEC); WW application; ICE; UAE; Ukraine certificates; NRCS of South Africa; TÜV Flicker free certified |
| Bảo hành | 3 năm |