Màn hình HP P22v G4 sở hữu thiết kế tối giản nhưng không kém phần sang trọng, phù hợp với mọi không gian làm việc. Kích thước 21.5 inch vừa vặn, không chiếm quá nhiều diện tích trên bàn làm việc của bạn.
Với độ phân giải Full HD (1920 x 1080), màn hình P22v G4 mang đến những hình ảnh rõ nét, chi tiết và sống động. Tấm nền TN với góc nhìn rộng 178 độ giúp bạn thoải mái xem phim, chơi game hay làm việc mà không lo bị biến đổi màu sắc.
Công nghệ đèn nền LED không chỉ giúp màn hình mỏng nhẹ hơn mà còn tiết kiệm điện năng, thân thiện với môi trường. Độ tương phản cao 1000:1 (static) và 10000000:1 (dynamic) đảm bảo hình ảnh hiển thị rõ ràng, sắc nét ngay cả trong điều kiện ánh sáng phức tạp.
Màn hình HP P22v G4 được trang bị các cổng kết nối phổ biến như HDMI 1.4 và VGA/D-sub, giúp bạn dễ dàng kết nối với máy tính, laptop và các thiết bị khác. Bạn có thể thoải mái trình chiếu, làm việc đa nhiệm mà không gặp bất kỳ trở ngại nào.
Màn hình có tần số quét 60Hz và thời gian phản hồi 5ms, giúp giảm thiểu hiện tượng bóng mờ và xé hình khi xem video hoặc chơi game. Bạn sẽ có những trải nghiệm giải trí mượt mà và sống động hơn.
Nhờ góc nhìn rộng 178°, bạn có thể xem màn hình từ nhiều góc độ khác nhau mà không bị giảm chất lượng hình ảnh. Điều này rất hữu ích khi bạn làm việc nhóm hoặc xem phim cùng bạn bè.
| Model | 9TT53AA |
|---|---|
| Display panel type | TN |
| Viewable image area (diagonal) | 21.5” |
| Panel active area (W x H) | 476.64 x 268.11 mm |
| Resolution | FHD (1920 x 1080) |
| Aspect ratio | 16:9 |
| Brightness (typical) | 250 nits |
| Contrast ratio (typical) | 1000:1 static |
| Response times | 5ms on/off |
| Pixel pitch | 0.248 mm |
| Display features | Anti-glare; Low blue light mode |
| User controls | Exit; Information; Management; Menu; Power control; Input control; Brightness+; Image; Color |
| Interface | HDMI; VGA |
| Display Input Type | 1 VGA; 1 HDMI 1.4 |
| VESA mount | 100 mm x 100 mm |
| Physical security | Security lock-ready |
| Input voltage | Input voltage 100 to 240 VAC |
| Power consumption | 19 W (maximum), 18.5 W (typical), 0.5 W (standby) |
| Dimensions With Stand (W x D x H) | 50.5 x 18.89 x 38.12 cm |
| Dimensions (W x D x H) | 50.5 x 42 x 31.02 cm |
| Weight | 2.85 kg |