Độ phân giải FHD (1920 x 1080) mang đến hình ảnh chi tiết, sắc nét, màu sắc trung thực, giúp bạn tận hưởng những thước phim, trò chơi hay công việc thiết kế một cách trọn vẹn nhất.
Công nghệ IPS cho góc nhìn rộng lên đến 178°, đảm bảo hình ảnh luôn rõ ràng, không bị biến đổi màu sắc dù bạn nhìn từ bất kỳ góc độ nào.
Công nghệ giảm ánh sáng xanh giúp giảm thiểu tình trạng mỏi mắt khi sử dụng trong thời gian dài, bảo vệ đôi mắt của bạn.
Khả năng điều chỉnh độ cao, góc nghiêng và xoay màn hình giúp bạn dễ dàng tìm được tư thế làm việc thoải mái nhất, giảm thiểu các vấn đề về cột sống và cổ.
Tích hợp các cổng kết nối DisplayPort, HDMI và USB giúp bạn dễ dàng kết nối với các thiết bị khác như máy tính, laptop, máy chơi game, v.v.
Thời gian đáp ứng nhanh 5ms GtG giúp giảm thiểu hiện tượng bóng mờ, đặc biệt hữu ích khi chơi game hoặc xem các nội dung chuyển động nhanh.
| Display type | IPS |
|---|---|
| Panel Active Area | 52.7 x 29.6 cm |
| Display size (diagonal) | 23.8-inch |
| Brightness | 300 nits |
| Contrast ratio | 1000:1 static; 10000000:1 dynamic |
| Response Ratio | 5ms GtG (with overdrive) |
| Aspect ratio | 16:9 |
| Native resolution | FHD (1920 x 1080) |
| Resolutions supported | 640 x 480; 800 x 600; 1024 x 768; 1280 x 720; 1280 x 800; 1280 x 1024; 1440 x 900; 1600 x 900; 1680 x 1050; 1920 x 1080 |
| Display features | Language selection; On-screen controls; Pivot rotation; Anti-glare; Height adjustable |
| User controls | Exit; Information; Management; Power control; Input control; Menu control; Brightness+; Image; Color |
| Input signal | 1 DisplayPort™ 1.2-out; 1 HDMI 1.4; 4 USB-A 3.2 Gen 1; 1 DisplayPort™ 1.2-in |
| Environmental | Operating temperature: 5 to 35°C; Operating humidity: 20 to 80% non-condensing |
| Power | 100 - 240 VAC 50/60 Hz |
| Power consumption | 58 W (maximum), 28 W (typical), 0.5 W (standby) |
| Dimensions | 53.84 x 3.85 x 31.37 cm (Without stand.) |
| Weight | 4.7kg |
| Physical security features | Security lock-ready |
| Energy efficiency compliance | ENERGY STAR® certified; EPEAT® 2019 registered |