Với chuẩn 802.11ac Wave 2, UAP-IW-HD cung cấp tốc độ băng thông tổng hợp lên đến 2 Gbps, đảm bảo trải nghiệm Wi-Fi mượt mà cho mọi người dùng.
UAP-IW-HD có thể kết nối đồng thời hơn 200 thiết bị, phù hợp cho các môi trường có mật độ người dùng cao.
Với phạm vi phủ sóng lên đến 90m², UAP-IW-HD đảm bảo kết nối Wi-Fi ổn định trong toàn bộ khu vực.
UAP-IW-HD hỗ trợ cấp nguồn qua PoE/PoE+, giúp đơn giản hóa việc lắp đặt và giảm thiểu chi phí.
UAP-IW-HD có 4 cổng GbE, trong đó có 1 cổng PoE đầu ra, cho phép kết nối các thiết bị có dây khác.
Với thiết kế nhỏ gọn và gắn tường, UAP-IW-HD dễ dàng hòa nhập vào mọi không gian nội thất.
| Mechanical | |
|---|---|
| Dimensions | 139.7 x 86.7 x 25.8 mm |
| Weight | 210g |
| Hardware | |
| Networking interface | (5) GbE RJ45 ports |
| Management interface | Ethernet |
| PoE interface | (1) PoE/PoE+ in (1) PoE out |
| Power method | PoE/PoE+ |
| Power supply | UniFi PoE switch |
| PoE out | 48V pass-through (Pins 1, 2+; 3, 6-) |
| Supported voltage range | 44-7V DC |
| Max. power consumption | 11W (Excluding PoE output) |
| Max. PoE wattage per port by PSE | 23W |
| Max. TX power | 2.4 GHz: 23 dBm 5 GHz: 26 dBm |
| MIMO | 2.4 GHz: 2 x 2 5 GHz: 4 x 4 |
| Throughput rate | 2.4 GHz: 300 Mbps 5 GHz: 1733 Mbps |
| Antenna gain | 2.4 GHz: 1.8 dBi 5 GHz: 6 dBi |
| Button | Factory reset |
| Mounting | 1-Gang electrical wall box (Not included) |
| Operating temperature | -10 to 60° C (14 to 140° F) |
| Operating humidity | 5 to 95% noncondensing |
| Certifications | CE, FCC, IC, cULus |
| Software | |
| WiFi standards | 802.11 a/b/g/n/r/k/v/ac/ac-wave2 |
| Wireless security | WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES), 802.11w/PMF |
| BSSID | Up to 8 per radio |
| VLAN | 802.1Q |
| Advanced QoS | Per-user rate limiting |
| Guest traffic isolation | Supported |
| Power save | Supported |
| Beam-forming | Supported |
| WMM | Voice, video, best effort, and background |
| Concurrent clients | 200+ |
| Supported Data Rates (Mbps) | |
| 802.11a | 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps |
| 802.11b | 1, 2, 5.5, 11 Mbps |
| 802.11g | 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps |
| 802.11n | 6.5 Mbps to 300 Mbps (MCS0 -MCS15, HT 20/40) |
| 802.11ac | 6.5 Mbps to 1.7 Gbps (MCS0 - MCS9 NSS1/2/3/4, VHT 20/40/80) 58 Mbps to 1.7 Gbps (MCS0 - MCS9 NSS1/2, VHT 160) |